khuynh tả

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiên về cánh tả, khuynh hướng tả: Dùng để chỉ tư tưởng, đường lối, chính sách hoặc hành động xu hướng cực đoan, quá khích, đi chệch khỏi đường lối chính thống về phía cánh tả trong chính trị.
    • Mang tính chất tả khuynh: Chỉ sự sai lệch, lệch lạc về tư tưởng hoặc hành động theo chủ nghĩa cơ hội tả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những quan điểm đó bị coi khuynh tả cần phải được uốn nắn.
    • Chủ trương cải cách quá nóng vội đã bộc lộ khuynh hướng khuynh tả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư tưởng khuynh tả": hệ tư tưởng xu hướng cực tả, chủ trương những biện pháp quá khích, không phù hợp với thực tế.
    • Công tác tư tưởng phải đấu tranh chống lại cả biểu hiện khuynh tả lên khuynh hữu.
  • "chủ nghĩa khuynh tả": học thuyết hoặc xu hướng chính trị thiên về cánh tả một cách cực đoan.
    • Chủ nghĩa khuynh tả thường chủ trương những biện pháp cách mạng không tưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Tả khuynh (tính từ): Đây từ gốc Hán-Việt, có nghĩa tương đương thường được dùng thay thế cho "khuynh tả". "Khuynh tả" cách nói thuần Việt hóa.
    • Nhận định đó thể hiện tư tưởng tả khuynh.
  • Khuynh hữu (tính từ): Chỉ khuynh hướng thiên về cánh hữu, cực đoan theo chiều ngược lại.
    • Cần tránh cả hai khuynh hướng: khuynh tả khuynh hữu.
Từ đồng nghĩa
  • Cực tả: Có nghĩa rất gần, chỉ xu hướng chính trị cực đoan bên cánh tả.
  • Thiên tả: Nhấn mạnh việc nghiêng về phía cánh tả, nhưng có thể ít hàm ý tiêu cực về sự sai lệch so với "khuynh tả".
Từ trái nghĩa
  • Khuynh hữu: Thiên về cánh hữu, khuynh hướng hữu khuynh.
  • Bảo thủ: xu hướng giữ nguyên hiện trạng, thường gắn với cánh hữu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Khuynh tả, khuynh hữu": Thường đi đôi với nhau để chỉ hai khuynh hướng sai lệch, cực đoan trái ngược trong tư tưởng hành động.
    • Công tác xây dựng Đảng phải kiên quyết đấu tranh chống lại các biểu hiện khuynh tả, khuynh hữu.